Chì axetat
Tên tiếng Việt: Chì axetat
Tên tiếng Anh: Lead acetat
Tên khác: Chì trắng
Công thức phân tử : Pb(CH3COO)2.3H2O
Cas No: 6080-56-4
Khối lượng phân tử: 379,33 g/mol
Tỷ trọng: 2,55 g/cm3
Nhiệt nóng chảy: 75oC
Độ tan trong nước:44,39 g/100ml
Chì axetat:Tinh thể lớn không màu, bị lên hoa khi để ngoài không khí khô, độc. Trong chân không và trên axit sunfuric (H2SO4) đặc, chì axetat mất nước kết tinh ở 40℃ dễ tan trong nước và glycerin, ít tan trong etanol, không tan trong ete, điều chế bằng cách cho Axit acetic tác dụng với chì monoxit hoặc với các lá chì mỏng. Dùng làm chất cầm màu trên vải, làm thuốc thử hóa học. Dùng trong khai thác khoáng sản
Ứng dụng
- Làm chất tạo màu trong thuốc nhuộm tóc, công nghiệp dệt, khai khoáng.
- Gặp nhiệt tạo axit axetic, CO, và khói độc từ PbO nên có ứng dụng trong phòng cháy chữa cháy.
-Làm chất làm khô trong sơn, màu vẽ, vecni.
An toàn
- Là tác nhân gây độc chì.
Để tham khảo thêm về kiến thức sử dụng an toàn sản phẩm, vui lòng tham khảo tại đây
Mẫu bao bì chính thức được sử dụng 25kg/bao
